BÁO GIÁ CỐNG BÊ TÔNG TẠI THÁI BÌNH, NAM ĐỊNH

Lượt xem: 4817

BÁO GIÁ CỐNG BÊ TÔNG TẠI TÁI BÌNH, NAM ĐỊNH, HÀ NAM

Ống cống tròn bê tông đúc sẵn sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 9113:2012

Sản xuất tại nhà máy Bê tông Phương Bắc Hưng Yên và Thái Bình.

Cấu tạo đốt cống: Kích thước theo tiêu chuẩn hoặc đặt hàng, chiều dài đốt cống 2,5m

Cốt liệu: Đá, cát, xi măng

Thép: thép kéo nguội hoặc thép cán nóng theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008 và TCVN 1651-2:2008

Cấp tải cống hộp phù hợp loại VH (T) và HL (TC)

 

Giá bán Liên hệ

Tư vấn ngay

0988563102

Chi tiết sản phẩm

Báo giá cống bê tông tại Thái Bình Nam Định được Sở xây dựng tỉnh Thái Bình công bố tháng 4 năm 2024

Báo giá cụ thể từng loại cống tròn bê tông tiêu chuẩn tại nhà máy bê tông Phương Bắc tại thời điểm tháng 5 năm 2024 như sau:

Đường dẫn báo giá VLXD trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024: https://soxaydung.thaibinh.gov.vn/linh-vuc-nganh/cong-bo-gia-vlxd/cong-bo-gia-vlxd-thang-3-2024.html?gidzl=JYi_V1UsQob8CJbv5AniBKisDtq8fp0eKpvXBbpsDozLF6Of2lCrUr0yPNeCesT-L3vdBpDjgMDd4h9jAG

TT

Loại sản phẩm

ĐVT

Giá bán chưa VAT

Giá bán chưa VAT tại TP và các huyện của Thái Bình

VAT 10%

2

Cống bê tông tròn D300 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm

md

225,000

250,000

25,000

3

Cống tròn D300 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

230,000

255,000

25,500

4

Cống tròn D400 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

             275,000

                                       310,000

             31,000

5

Cống tròn D400 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

             280,000

                                       315,000

             31,500

6

Cống tròn D500 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

             378,000

                                       425,000

             42,500

7

Cống tròn D500 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

             383,000

                                       430,000

             43,000

8

Cống tròn D600 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

             382,000

                                       445,000

             44,500

9

Cống tròn D600 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

             387,000

                                       450,000

             45,000

10

Cống bê tông tròn D800 VH- Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

             608,000

                                       710,000

             71,000

11

Cống tròn D800 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

             623,000

                                       725,000

             72,500

12

Cống tròn D1000 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

             865,000

                                    1,010,000

           101,000

13

Cống tròn D1000 HL-93 ương đương tải TC ; L=2500 mm

md

             880,000

                                    1,025,000

           102,500

14

Cống tròn D1200 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

          1,305,000

                                    1,560,000

           156,000

15

Cống tròn D1200 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

          1,330,000

                                    1,585,000

           158,500

16

Cống tròn D1250 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

          1,450,000

                                    1,735,000

           173,500

17

Cống tròn D1250 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

          1,480,000

                                    1,765,000

           176,500

18

Cống tròn D1500 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

          1,829,000

                                    2,120,000

           212,000

19

Cống tròn D1500 HL-93- Tương đương tải TC L=2500 mm

md

          1,864,000

                                    2,155,000

           215,500

20

Cống tròn D1800 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2000 mm

md

          2,650,000

                                    3,220,000

           322,000

21

Cống tròn D1800 HL-93 - Tương đương tải TC L=2000 mm

md

          2,700,000

                                    3,270,000

           327,000

22

Cống tròn D2000 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2000 mm

md

          3,230,000

                                    3,800,000

           380,000

23

Cống tròn D2000 HL-93 - Tương đương tải TC L=2000 mm

md

3,285,000

3,855,000

385,500

24

Đế cống D300

Cái

58,000

72,000

7,200

25

Đế cống D400

Cái

63,000

80,000

8,000

26

Đế cống D500

Cái

97,000

110,000

11,000

27

Đế cống D600

Cái

106,000

120,000

12,000

28

Đế cống D800

Cái

137,000

155,000

15,500

29

Đế cống D1000

Cái

   228,000

255,000

25,500

30

Đế cống D1200

Cái

289,000

325,000

32,500

31

Đế cống D1250

Cái

309,000

325,000

32,500

32

Đế cống D1500

Cái

369,000

420,000

42,000

33

Đế cống D1800

Cái

436,000

520,000

52,000

34

Đế cống D2000

Cái

   457,000

545,000

54,500

35

Cống hộp H600x600 VH

md

1,819,000

 1,960,000

196,000

36

Cống hộp H600x600 HL-93

md

1,867,000

2,008,000

200,800

37

Cống hộp H800x800 VH

md

1,957,000

2,135,000

213,500

38

Cống hộp H800x800 HL-93

md

2,024,000

2,202,000

220,200

39

Cống hộp H1000x1000 VH

md

2,688,000

2,900,000

290,000

40

Cống hộp H1000x1000 HL-93

md

2,779,000

2,991,000

299,100

41

Cống hộp H1200x1200 VH

md

2,984,000

3,245,000

324,500

42

Cống hộp H1200x1200 HL-93

md

3,175,000

3,436,000

343,600

43

Cống hộp H1500x1500 VH

md

4,635,000

5,060,000

506,000

44

Cống hộp H1500x1500 HL-93

md

4,803,000

5,228,000

522,800

45

Cống hộp H2000x2000 VH

md

8,137,000

8,845,000

884,500

46

Cống hộp H2000x2000 HL-93

md

 8,327,000

9,035,000

903,500

47

Cống hộp H2500x2500 VH

md

11,160,000

12,360,000

1,236,000

48

Cống hộp H2500x2500 HL-93

md

12,976,800

12,978,000

1,297,800

49

Cống hộp H3000x3000 VH

md

15,200,000

16,500,000

1,650,000

50

Cống hộp H3000x3000 HL-93

md

16,200,000

17,500,000

1,750,000

(Ghi chú: Giá trên là giá bán giao hàng đến chân công trình trong phạm vi 30 km từ nhà máy)

Báo giá Cống bê tông tại Thái Bình Nam Định có hiệu lực tại thời điểm công bố.

Cống bê tông có sẵn tại: Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình, Bắc Ninh, Bắc Giang, Lạng Sơn, Hà Nội, Sơn Tây, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Thái Nguyên, Yên Bái, Hòa Bình, Thanh Hóa,…

 

Côn bố giá bán cống bê tông

công bố giá bán cống bê tông
giá bán cống bê tông

cong be tong duc san

cong hop duc san

Để nhận báo giá cống bê tông tại Thái Bình Nam Định tốt nhất, Quý khách liên hệ trực tiếp với nhân viên Kinh doanh.

Báo giá cống bê tông tại Thái Bình Nam Định được Sở xây dựng tỉnh Thái Bình công bố tháng 4 năm 2024

Báo giá cụ thể từng loại cống tròn bê tông tiêu chuẩn tại nhà máy bê tông Phương Bắc tại thời điểm tháng 5 năm 2024 như sau:

Đường dẫn báo giá VLXD trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024: https://soxaydung.thaibinh.gov.vn/linh-vuc-nganh/cong-bo-gia-vlxd/cong-bo-gia-vlxd-thang-3-2024.html?gidzl=JYi_V1UsQob8CJbv5AniBKisDtq8fp0eKpvXBbpsDozLF6Of2lCrUr0yPNeCesT-L3vdBpDjgMDd4h9jAG

TT

Loại sản phẩm

ĐVT

Giá bán chưa VAT

Giá bán chưa VAT tại TP và các huyện của Thái Bình

VAT 10%

2

Cống bê tông tròn D300 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm

md

225,000

250,000

25,000

3

Cống tròn D300 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

230,000

255,000

25,500

4

Cống tròn D400 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

             275,000

                                       310,000

             31,000

5

Cống tròn D400 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

             280,000

                                       315,000

             31,500

6

Cống tròn D500 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

             378,000

                                       425,000

             42,500

7

Cống tròn D500 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

             383,000

                                       430,000

             43,000

8

Cống tròn D600 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

             382,000

                                       445,000

             44,500

9

Cống tròn D600 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

             387,000

                                       450,000

             45,000

10

Cống bê tông tròn D800 VH- Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

             608,000

                                       710,000

             71,000

11

Cống tròn D800 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

             623,000

                                       725,000

             72,500

12

Cống tròn D1000 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

             865,000

                                    1,010,000

           101,000

13

Cống tròn D1000 HL-93 ương đương tải TC ; L=2500 mm

md

             880,000

                                    1,025,000

           102,500

14

Cống tròn D1200 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

          1,305,000

                                    1,560,000

           156,000

15

Cống tròn D1200 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

          1,330,000

                                    1,585,000

           158,500

16

Cống tròn D1250 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

          1,450,000

                                    1,735,000

           173,500

17

Cống tròn D1250 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

          1,480,000

                                    1,765,000

           176,500

18

Cống tròn D1500 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

          1,829,000

                                    2,120,000

           212,000

19

Cống tròn D1500 HL-93- Tương đương tải TC L=2500 mm

md

          1,864,000

                                    2,155,000

           215,500

20

Cống tròn D1800 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2000 mm

md

          2,650,000

                                    3,220,000

           322,000

21

Cống tròn D1800 HL-93 - Tương đương tải TC L=2000 mm

md

          2,700,000

                                    3,270,000

           327,000

22

Cống tròn D2000 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2000 mm

md

          3,230,000

                                    3,800,000

           380,000

23

Cống tròn D2000 HL-93 - Tương đương tải TC L=2000 mm

md

3,285,000

3,855,000

385,500

24

Đế cống D300

Cái

58,000

72,000

7,200

25

Đế cống D400

Cái

63,000

80,000

8,000

26

Đế cống D500

Cái

97,000

110,000

11,000

27

Đế cống D600

Cái

106,000

120,000

12,000

28

Đế cống D800

Cái

137,000

155,000

15,500

29

Đế cống D1000

Cái

   228,000

255,000

25,500

30

Đế cống D1200

Cái

289,000

325,000

32,500

31

Đế cống D1250

Cái

309,000

325,000

32,500

32

Đế cống D1500

Cái

369,000

420,000

42,000

33

Đế cống D1800

Cái

436,000

520,000

52,000

34

Đế cống D2000

Cái

   457,000

545,000

54,500

35

Cống hộp H600x600 VH

md

1,819,000

 1,960,000

196,000

36

Cống hộp H600x600 HL-93

md

1,867,000

2,008,000

200,800

37

Cống hộp H800x800 VH

md

1,957,000

2,135,000

213,500

38

Cống hộp H800x800 HL-93

md

2,024,000

2,202,000

220,200

39

Cống hộp H1000x1000 VH

md

2,688,000

2,900,000

290,000

40

Cống hộp H1000x1000 HL-93

md

2,779,000

2,991,000

299,100

41

Cống hộp H1200x1200 VH

md

2,984,000

3,245,000

324,500

42

Cống hộp H1200x1200 HL-93

md

3,175,000

3,436,000

343,600

43

Cống hộp H1500x1500 VH

md

4,635,000

5,060,000

506,000

44

Cống hộp H1500x1500 HL-93

md

4,803,000

5,228,000

522,800

45

Cống hộp H2000x2000 VH

md

8,137,000

8,845,000

884,500

46

Cống hộp H2000x2000 HL-93

md

 8,327,000

9,035,000

903,500

47

Cống hộp H2500x2500 VH

md

11,160,000

12,360,000

1,236,000

48

Cống hộp H2500x2500 HL-93

md

12,976,800

12,978,000

1,297,800

49

Cống hộp H3000x3000 VH

md

15,200,000

16,500,000

1,650,000

50

Cống hộp H3000x3000 HL-93

md

16,200,000

17,500,000

1,750,000

(Ghi chú: Giá trên là giá bán giao hàng đến chân công trình trong phạm vi 30 km từ nhà máy)

Báo giá Cống bê tông tại Thái Bình Nam Định có hiệu lực tại thời điểm công bố.

Cống bê tông có sẵn tại: Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình, Bắc Ninh, Bắc Giang, Lạng Sơn, Hà Nội, Sơn Tây, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Thái Nguyên, Yên Bái, Hòa Bình, Thanh Hóa,…

 

Côn bố giá bán cống bê tông

công bố giá bán cống bê tông
giá bán cống bê tông

cong be tong duc san

cong hop duc san

Để nhận báo giá cống bê tông tại Thái Bình Nam Định tốt nhất, Quý khách liên hệ trực tiếp với nhân viên Kinh doanh.

Nội dung đang được cập nhật

Chi tiết sản phẩm

Báo giá cống bê tông tại Thái Bình Nam Định được Sở xây dựng tỉnh Thái Bình công bố tháng 4 năm 2024

Báo giá cụ thể từng loại cống tròn bê tông tiêu chuẩn tại nhà máy bê tông Phương Bắc tại thời điểm tháng 5 năm 2024 như sau:

Đường dẫn báo giá VLXD trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024: https://soxaydung.thaibinh.gov.vn/linh-vuc-nganh/cong-bo-gia-vlxd/cong-bo-gia-vlxd-thang-3-2024.html?gidzl=JYi_V1UsQob8CJbv5AniBKisDtq8fp0eKpvXBbpsDozLF6Of2lCrUr0yPNeCesT-L3vdBpDjgMDd4h9jAG

TT

Loại sản phẩm

ĐVT

Giá bán chưa VAT

Giá bán chưa VAT tại TP và các huyện của Thái Bình

VAT 10%

2

Cống bê tông tròn D300 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm

md

225,000

250,000

25,000

3

Cống tròn D300 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

230,000

255,000

25,500

4

Cống tròn D400 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

             275,000

                                       310,000

             31,000

5

Cống tròn D400 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

             280,000

                                       315,000

             31,500

6

Cống tròn D500 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

             378,000

                                       425,000

             42,500

7

Cống tròn D500 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

             383,000

                                       430,000

             43,000

8

Cống tròn D600 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

             382,000

                                       445,000

             44,500

9

Cống tròn D600 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

             387,000

                                       450,000

             45,000

10

Cống bê tông tròn D800 VH- Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

             608,000

                                       710,000

             71,000

11

Cống tròn D800 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

             623,000

                                       725,000

             72,500

12

Cống tròn D1000 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

             865,000

                                    1,010,000

           101,000

13

Cống tròn D1000 HL-93 ương đương tải TC ; L=2500 mm

md

             880,000

                                    1,025,000

           102,500

14

Cống tròn D1200 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

          1,305,000

                                    1,560,000

           156,000

15

Cống tròn D1200 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

          1,330,000

                                    1,585,000

           158,500

16

Cống tròn D1250 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

          1,450,000

                                    1,735,000

           173,500

17

Cống tròn D1250 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm

md

          1,480,000

                                    1,765,000

           176,500

18

Cống tròn D1500 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm

md

          1,829,000

                                    2,120,000

           212,000

19

Cống tròn D1500 HL-93- Tương đương tải TC L=2500 mm

md

          1,864,000

                                    2,155,000

           215,500

20

Cống tròn D1800 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2000 mm

md

          2,650,000

                                    3,220,000

           322,000

21

Cống tròn D1800 HL-93 - Tương đương tải TC L=2000 mm

md

          2,700,000

                                    3,270,000

           327,000

22

Cống tròn D2000 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2000 mm

md

          3,230,000

                                    3,800,000

           380,000

23

Cống tròn D2000 HL-93 - Tương đương tải TC L=2000 mm

md

3,285,000

3,855,000

385,500

24

Đế cống D300

Cái

58,000

72,000

7,200

25

Đế cống D400

Cái

63,000

80,000

8,000

26

Đế cống D500

Cái

97,000

110,000

11,000

27

Đế cống D600

Cái

106,000

120,000

12,000

28

Đế cống D800

Cái

137,000

155,000

15,500

29

Đế cống D1000

Cái

   228,000

255,000

25,500

30

Đế cống D1200

Cái

289,000

325,000

32,500

31

Đế cống D1250

Cái

309,000

325,000

32,500

32

Đế cống D1500

Cái

369,000

420,000

42,000

33

Đế cống D1800

Cái

436,000

520,000

52,000

34

Đế cống D2000

Cái

   457,000

545,000

54,500

35

Cống hộp H600x600 VH

md

1,819,000

 1,960,000

196,000

36

Cống hộp H600x600 HL-93

md

1,867,000

2,008,000

200,800

37

Cống hộp H800x800 VH

md

1,957,000

2,135,000

213,500

38

Cống hộp H800x800 HL-93

md

2,024,000

2,202,000

220,200

39

Cống hộp H1000x1000 VH

md

2,688,000

2,900,000

290,000

40

Cống hộp H1000x1000 HL-93

md

2,779,000

2,991,000

299,100

41

Cống hộp H1200x1200 VH

md

2,984,000

3,245,000

324,500

42

Cống hộp H1200x1200 HL-93

md

3,175,000

3,436,000

343,600

43

Cống hộp H1500x1500 VH

md

4,635,000

5,060,000

506,000

44

Cống hộp H1500x1500 HL-93

md

4,803,000

5,228,000

522,800

45

Cống hộp H2000x2000 VH

md

8,137,000

8,845,000

884,500

46

Cống hộp H2000x2000 HL-93

md

 8,327,000

9,035,000

903,500

47

Cống hộp H2500x2500 VH

md

11,160,000

12,360,000

1,236,000

48

Cống hộp H2500x2500 HL-93

md

12,976,800

12,978,000

1,297,800

49

Cống hộp H3000x3000 VH

md

15,200,000

16,500,000

1,650,000

50

Cống hộp H3000x3000 HL-93

md

16,200,000

17,500,000

1,750,000

(Ghi chú: Giá trên là giá bán giao hàng đến chân công trình trong phạm vi 30 km từ nhà máy)

Báo giá Cống bê tông tại Thái Bình Nam Định có hiệu lực tại thời điểm công bố.

Cống bê tông có sẵn tại: Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình, Bắc Ninh, Bắc Giang, Lạng Sơn, Hà Nội, Sơn Tây, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Thái Nguyên, Yên Bái, Hòa Bình, Thanh Hóa,…

 

Côn bố giá bán cống bê tông

công bố giá bán cống bê tông
giá bán cống bê tông

cong be tong duc san

cong hop duc san

Để nhận báo giá cống bê tông tại Thái Bình Nam Định tốt nhất, Quý khách liên hệ trực tiếp với nhân viên Kinh doanh.

Liên hệ wiget Chat Zalo

HOTLINE

0988563102