Hotline
0988563102Cống hộp đôi được sản xuất tại nhà máy bê tông Phương Bắc
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG PHƯƠNG BẮC
Thôn Tổ Hỏa - xã Yên Mỹ - tỉnh Hưng yên
Tư vấn ngay
0988563102Sản phẩm hộp đôi có kích thước lớn, phù hợp đối với các dự án cống hóa mương có lòng mương rộng và sâu. Giúp rút ngắn thời gian thi công, sử dụng ít nhân công, tiết kiệm chi phí.
Cống Hộp đôi có nhiều kích thước khác nhau theo tiêu chuẩn và thiết kế đặt hàng.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG PHƯƠNG BẮC
Nhà máy: Thôn Tổ Hỏa - xã Yên Mỹ - tỉnh Hưng Yên
Nhà máy Thái Bình: Thôn Việt Thắng, xã Lê Quý Đôn (Hồng An - Hưng Hà cũ), tỉnh Hưng Yên
Cống hộp đôi bê tông có sẵn tại: Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình, Bắc Ninh, Bắc Giang, Lạng Sơn, Hà Nội, Sơn Tây, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Thái Nguyên, Yên Bái, Hòa Bình, Thanh Hóa,…
MỘT SỐ CHỈ SỐ THAM KHẢO THEO TIÊU CHUẨN TCVN 9116-2012 ĐỐI VỚI CỐNG HỘP (HỘP ĐÔI) BÊ TÔNG
Bảng chỉ số Sai lệch kích thước tiết diện, chiều dày thành và chiều dài đốt cống
Kích thước tính bằng milimét
|
Kích thước danh nghĩa |
Sai lệch kích thước tiết diện |
Sai lệch chiều dày thành đốt cống |
Sai lệch chiều dài đốt cống |
|
Cống hộp bê tông 1000 x 1000 |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 1200 x 1200 |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 1600 x 1600 |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 1600 x 2000 |
±5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 2000 x 2000 |
±5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 2500 x 2500 |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 3000 x 3000 |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (1600 x 1600) |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (1600 x 2000) |
± 5 |
+ 3 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (2000 x 2000) |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (2500 x 2500) |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (3000 x 3000) |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
Bảng chỉ số Lực nén giới hạn theo phương pháp nén trên bệ máy với thanh truyền lực đặt tại vị trí giữa cạnh trên
|
Kích thước danh nghĩa mm |
Lực nén giới hạn, kN |
|
|
Với độ dày đất đắp từ 0,5 m đến 2,0 m |
Với độ dày đất đắp từ 2,1 m đến 3,0 m |
|
|
Cống hộp đơn 1 000 x 1 000 |
80 |
70 |
|
Cống hộp đơn 1 200 x 1 200 |
70 |
60 |
|
Cống hộp đơn 1 600 x 1 600 |
90 |
70 |
|
Cống hộp đơn 1 600 x 2 000 |
100 |
60 |
|
Cống hộp đơn 2 000 x 2 000 |
110 |
100 |
|
Cống hộp đơn 2 500 x 2 500 |
120 |
80 |
|
Cống hộp đơn 3 000 x 3 000 |
160 |
120 |
|
Cống hộp đôi (1 600 x 1 600) |
90 |
70 |
|
Cống hộp đôi (1 600 x 2 000) |
100 |
60 |
|
Cống hộp đôi (2 000 x 2 000) |
110 |
140 |
|
Cống hộp đôi (2 500 x 2 500) |
120 |
80 |
|
Cống hộp đôi (3 000 x 3 000) |
170 |
130 |

.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
Sản phẩm hộp đôi có kích thước lớn, phù hợp đối với các dự án cống hóa mương có lòng mương rộng và sâu. Giúp rút ngắn thời gian thi công, sử dụng ít nhân công, tiết kiệm chi phí.
Cống Hộp đôi có nhiều kích thước khác nhau theo tiêu chuẩn và thiết kế đặt hàng.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG PHƯƠNG BẮC
Nhà máy: Thôn Tổ Hỏa - xã Yên Mỹ - tỉnh Hưng Yên
Nhà máy Thái Bình: Thôn Việt Thắng, xã Lê Quý Đôn (Hồng An - Hưng Hà cũ), tỉnh Hưng Yên
Cống hộp đôi bê tông có sẵn tại: Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình, Bắc Ninh, Bắc Giang, Lạng Sơn, Hà Nội, Sơn Tây, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Thái Nguyên, Yên Bái, Hòa Bình, Thanh Hóa,…
MỘT SỐ CHỈ SỐ THAM KHẢO THEO TIÊU CHUẨN TCVN 9116-2012 ĐỐI VỚI CỐNG HỘP (HỘP ĐÔI) BÊ TÔNG
Bảng chỉ số Sai lệch kích thước tiết diện, chiều dày thành và chiều dài đốt cống
Kích thước tính bằng milimét
|
Kích thước danh nghĩa |
Sai lệch kích thước tiết diện |
Sai lệch chiều dày thành đốt cống |
Sai lệch chiều dài đốt cống |
|
Cống hộp bê tông 1000 x 1000 |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 1200 x 1200 |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 1600 x 1600 |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 1600 x 2000 |
±5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 2000 x 2000 |
±5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 2500 x 2500 |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 3000 x 3000 |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (1600 x 1600) |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (1600 x 2000) |
± 5 |
+ 3 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (2000 x 2000) |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (2500 x 2500) |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (3000 x 3000) |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
Bảng chỉ số Lực nén giới hạn theo phương pháp nén trên bệ máy với thanh truyền lực đặt tại vị trí giữa cạnh trên
|
Kích thước danh nghĩa mm |
Lực nén giới hạn, kN |
|
|
Với độ dày đất đắp từ 0,5 m đến 2,0 m |
Với độ dày đất đắp từ 2,1 m đến 3,0 m |
|
|
Cống hộp đơn 1 000 x 1 000 |
80 |
70 |
|
Cống hộp đơn 1 200 x 1 200 |
70 |
60 |
|
Cống hộp đơn 1 600 x 1 600 |
90 |
70 |
|
Cống hộp đơn 1 600 x 2 000 |
100 |
60 |
|
Cống hộp đơn 2 000 x 2 000 |
110 |
100 |
|
Cống hộp đơn 2 500 x 2 500 |
120 |
80 |
|
Cống hộp đơn 3 000 x 3 000 |
160 |
120 |
|
Cống hộp đôi (1 600 x 1 600) |
90 |
70 |
|
Cống hộp đôi (1 600 x 2 000) |
100 |
60 |
|
Cống hộp đôi (2 000 x 2 000) |
110 |
140 |
|
Cống hộp đôi (2 500 x 2 500) |
120 |
80 |
|
Cống hộp đôi (3 000 x 3 000) |
170 |
130 |

.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
Chi tiết sản phẩm
Sản phẩm hộp đôi có kích thước lớn, phù hợp đối với các dự án cống hóa mương có lòng mương rộng và sâu. Giúp rút ngắn thời gian thi công, sử dụng ít nhân công, tiết kiệm chi phí.
Cống Hộp đôi có nhiều kích thước khác nhau theo tiêu chuẩn và thiết kế đặt hàng.
Liên hệ mua hàng
CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG PHƯƠNG BẮC
Nhà máy: Thôn Tổ Hỏa - xã Yên Mỹ - tỉnh Hưng Yên
Nhà máy Thái Bình: Thôn Việt Thắng, xã Lê Quý Đôn (Hồng An - Hưng Hà cũ), tỉnh Hưng Yên
Cống hộp đôi bê tông có sẵn tại: Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình, Bắc Ninh, Bắc Giang, Lạng Sơn, Hà Nội, Sơn Tây, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Thái Nguyên, Yên Bái, Hòa Bình, Thanh Hóa,…
MỘT SỐ CHỈ SỐ THAM KHẢO THEO TIÊU CHUẨN TCVN 9116-2012 ĐỐI VỚI CỐNG HỘP (HỘP ĐÔI) BÊ TÔNG
Bảng chỉ số Sai lệch kích thước tiết diện, chiều dày thành và chiều dài đốt cống
Kích thước tính bằng milimét
|
Kích thước danh nghĩa |
Sai lệch kích thước tiết diện |
Sai lệch chiều dày thành đốt cống |
Sai lệch chiều dài đốt cống |
|
Cống hộp bê tông 1000 x 1000 |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 1200 x 1200 |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 1600 x 1600 |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 1600 x 2000 |
±5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 2000 x 2000 |
±5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 2500 x 2500 |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
|
Cống hộp bê tông 3000 x 3000 |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (1600 x 1600) |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (1600 x 2000) |
± 5 |
+ 3 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (2000 x 2000) |
± 5 |
± 3 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (2500 x 2500) |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
|
Cống hộp đôi bê tông 2 (3000 x 3000) |
± 10 |
± 5 |
± 5 |
Bảng chỉ số Lực nén giới hạn theo phương pháp nén trên bệ máy với thanh truyền lực đặt tại vị trí giữa cạnh trên
|
Kích thước danh nghĩa mm |
Lực nén giới hạn, kN |
|
|
Với độ dày đất đắp từ 0,5 m đến 2,0 m |
Với độ dày đất đắp từ 2,1 m đến 3,0 m |
|
|
Cống hộp đơn 1 000 x 1 000 |
80 |
70 |
|
Cống hộp đơn 1 200 x 1 200 |
70 |
60 |
|
Cống hộp đơn 1 600 x 1 600 |
90 |
70 |
|
Cống hộp đơn 1 600 x 2 000 |
100 |
60 |
|
Cống hộp đơn 2 000 x 2 000 |
110 |
100 |
|
Cống hộp đơn 2 500 x 2 500 |
120 |
80 |
|
Cống hộp đơn 3 000 x 3 000 |
160 |
120 |
|
Cống hộp đôi (1 600 x 1 600) |
90 |
70 |
|
Cống hộp đôi (1 600 x 2 000) |
100 |
60 |
|
Cống hộp đôi (2 000 x 2 000) |
110 |
140 |
|
Cống hộp đôi (2 500 x 2 500) |
120 |
80 |
|
Cống hộp đôi (3 000 x 3 000) |
170 |
130 |

.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)